Lưu trữ hàng tháng: Tháng Chín 2020

vach-kinh-ngan-hung-phat

Vách ngăn kính cường lực Hùng Phát siêu bền, siêu đẹp

Vách ngăn kính cường lực Hùng Phát siêu bền, siêu đẹp, giá rẻ nhất tại TPHCM. Công ty nhận sản xuất không giới hạn số lượng đơn hàng, dịch vụ luôn hỗ trợ khách hàng một cách nhiệt tình nhất. Sản phẩm giúp biến đổi không gian sống trở nên đầy tiện nghi hơn bao giờ hết

Chúng bắt sáng tốt, tiết kiệm được nhiều điện năng, dễ dàng vệ sinh, độ bền cao, chống ẩm mốc và chống cháy,.. Tùy vào đặc điểm từng không gian mà bạn có thể trang trí thêm sao cho bắt mắt nhất

vach-kinh-ngan-hung-phat

Sản phẩm xây dựng vách ngăn kính cường lực?

Vách ngăn kính cường lực thực chất là một nguyên liệu xây dựng dùng trong việc thiết kế nội thất của nhiều công trình dân dụng. Với khối màu trong suốt, tinh khiết và sáng.

Sản phẩm này mang đến người tiêu dùng những ưu điểm như: có khả năng chịu lực, chống va đập rất tốt, chịu được tải trọng lớn và có thể chống bể vỡ do dị ứng suất nhiệt. Trong thời đại phát triển như hiện nay thì đây là vật tư được nhiều người cực kì ưa chuộng

Bảng báo giá dịch vụ lắp đặt vách ngăn kính cường lực

Thông tin kê khai trong bảng được áp dụng cho hầu hết mọi vách ngăn bằng kính như : Vách ngăn kính văn phòng, Vách ngăn kính phòng ngủ, phòng khách, vách ngăn kính nhà tằm, Vách ngăn trang trí thêm hoa văn hoạ tiết, Vách ngăn kính cầu thang…Giá cả mang tính tham khảo

STT NỘI DUNG Đ/VỊ  ĐƠN GIÁ
A Kính cường lực
  Kính cường lực 5mm M2 330,000
  Kính cường lực 8mm M2 360,000
  Kính cường lực 10mm M2 450,000
  Kính cường lực 12mm M2 520,000
  Kính cường lực 15mm M2 1,350,000
B Kính dán an toàn
  Kính dán an toàn 6.38mm M2 380,000
  Kính dán an toàn 8.38mm M2 450,000
  Kính dán an toàn 10.38mm M2 550,000
C Thi công vách kính cường lực
  Đế sập nhôm 38 Md 40,000
  U Inox Md 75,000
  Khung nhôm gia cường(25×76) Md 150,000
  Khung sắt gia cường(30×60) Md 200,000

LƯU Ý:
– Sản phẩm vách ngăn và các phụ kiện kèm theo điều có giá tốt nhất. Hùng Phát điều đáp ứng tất cả những yêu cầu về dịch vụ mà khách hàng đưa ra
– Đơn giá bên trên chưa kê khai VAT(10%) và công lắp đặt từ 120.000 đến 180.000đ/m2.
– Bảng giá đã bao gồn tính phí Vận chuyển vách ngăn đến tận chân công trình trong khu vực nội thành các quận huyện Tphcm.
– Dựa vào hồ sơ thiết kế bảng vẽ mà công khai mức giá
– Thi công trong vòng 5-7 ngày sau khi ký hợp đồng.
– Bảo hành phụ kiện lên tới 12 tháng.

Vách ngăn bằng kính cường lực được phân loại ra sao?

1. Dựa trên độ dày

Về yếu tố độ dày, có thể phân vách ngăn kính cường lực thành các loại như sau:

  • Vách kính cường lực 10mm
  • Vách kính cường lực 12mm
  • Vách kính cường lực 8mm
  • Vách kính cường lực 15mm
  • Vách kính cường lực 19mm

2. Dựa trên mục đích sử dụng

Phân tích  vach ngan kinh cường lực dựa theo mục đích sử dụng sẽ chia thành các loại như sau:

  • Vách kính ngăn phòng
  • Vách ngăn phòng khách
  • Vách kính phòng tắm
  • Vách kính văn phòng
  • Vách kính cường lực tòa nhà cao tầng
  • Vách kính trung tâm thương mại
  • Vách kính gia đình

Ưu điểm cơ lý hóa của vách ngăn bằng kính cường lực

Dưới đây là một số ưu điểm của sản phẩm mà bạn cần nên biết:

  • Khả năng cơ học:

Độ dày của vách ngăn kính cường lực nằm trong ngưỡng an toàn, đảm bảo nhất là nằm trong khoảng từ 8mm đến 12mm. Sản phẩm này với ưu điểm rất lớn là có khả năng cách âm, cách nhiệt và chống lại tiếng ồn cực kì hiệu quả.  

  • Khả năng lý học:

Khả năng chịu lực của vách ngăn kính cường lực cao gấp 4 đến 5 lần so với các loại kính thông thường.

  • Khả năng hóa học:

Cho dù ở trong môi trường nào thì vách ngăn bằng kính cường lực cũng không bị biến dạng, nứt vỡ,..

Tại TPHCM, Công ty Hùng Phát chuyên sản xuất – vận chuyển – lắp đặt vách ngăn kính với giá rẻ nhất

Hoạt động trong lĩnh vực làm vách ngăn kính nhiều năm, công ty Hùng Phát chúng tôi đã nhận được nhiều phản ứng tích cực của khách hàng. Điều đặc biệt là những sản phẩm vách kính phòng tắm, vách kính phòng làm việc, phòng ngủ hay nhà bếp…có chất lượng tốt, hạn sử dụng kéo dài qua nhiều năm tháng

Chúng tôi có:

– Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, sẵn sàng làm việc liên tục.

– Tiến độ thi công, cũng như chất lượng dịch vụ được đảm bảo hoàn thiện nhanh chóng.

– Hỗ trợ 100% với khách hàng đã ký hợp đồng.

– Bảng báo giá vách ngăn Hùng Phát với mức giá cạnh tranh nhất trên thị trường.

– Sẵn sàng tư vấn 24/7 với các công trình mình làm vách ngăn giá rẻ đang thi công.

Nếu bạn đang quan tâm đến dịch vụ này và muốn thi công, hãy đến với Công ty của chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ kịp thời nhất.

CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÁCH NGĂN HÙNG PHÁT

Văn phòng TP.HCM: 96/5 Đường Trục,Phường 13,Quận Bình Thạnh, TP.HCM

Điện thoại: 0976 787 743

Văn phòng & xưởng SX Bình Dương: Số 41/8 Vĩnh Phú 38, KP Hòa Long, P. Vĩnh Phú, TX Thuận An, Bình Dương

Điện Thoại: 0911 113 411

Website: vachnganhungphat.com

Email: huyhung.hts@gmail.com

Mã số thuế: 3702503948

Nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương

 

vach-ngan-kinh-hung-phat

Vách ngăn di động giá rẻ được cung cấp bởi đơn vị nào?

Vách ngăn di động giá rẻ được cung cấp bởi đơn vị nào?. Tại khu vực Miền Nam, công ty Hùng Phát được xem là địa chỉ được rất nhiều khách hàng tin tưởng, vì các mẫu thiết kế vách ngăn mà chúng tôi đem lại điều áp dụng dễ dàng trong thực tiễn. Độ bền cao, chống ẩm và chống cháy vô cùng tốt

Bên cạnh đó, chúng tôi còn thi công lắp đặt nhanh để tiết kiệm thời gian. Trong quá trình hoạt động dịch vụ, chúng tôi sẽ làm rõ mọi thắc mắc một cách nhanh nhất

vach-ngan-di-dong-tien-dung

Liệt kê top 4 loại Vách Ngăn Di Động đẹp & tiện dụng dành cho phòng khách, phòng ngủ

Vách ngăn gỗ

Gỗ Veneer là một trong những loại gỗ được sử dụng để làm vách ngăn di động. Được người tiêu dùng rất ưa chuộng hơn cả bởi: Gỗ Veneer có giá thành rất phải chăng, tấm gỗ mang vẻ đẹp tự nhiên

Gỗ Veneer sở hữu bề mặt nhẵn bóng, rất phẳng lỳ và đặc biệt là có các đường vân gỗ rất giống gỗ tự nhiên. Do đó, không khó để xác định đây là loại được tiêu thụ lớn

 Vách ngăn di động gỗ nhựa PVC

Gỗ nhựa PVC là một loại vật liệu mới, khả năng chống cháy vượt trội, chống ẩm mốc, bề mặt nhẵn bóng, vệ sinh lau chùi dễ dàng. Sử dụng không gây độc hại cho môi trường tự nhiên, có thể tái chế. Giá mua hợp kinh tế

Thêm một ưu điểm lớn để khách hàng quan tâm là nó có thể cắt hoa văn CNC hết sức bắt mắt.

Vách ngăn kính

Không chỉ đánh lừa thị giác, giúp cảm thấy không gian được mở rộng ra rất nhiều. Chúng còn sở hữu độ phẳng, độ bóng cũng như là tính thẩm mỹ vượt trội. Rất thích hợp cho những nơi có diện tích hẹp. Người ta còn cải tiến thêm vách ngăn kính bằng kính cường lực để chống lại sự va đập mạnh bởi các yếu tố ngoại cảnh

Vách ngăn di động bằng kính thường ứng dụng hầu hết trong văn phòng, ngăn bàn làm việc, nhà tắm…

Vách ngăn nhựa

Với giá thành mua vừa phải, hợp lý, vách ngăn nhựa có trọng lượng nhẹ, chống thấm nước, độ bền cao… . Gia đình nào có con nhỏ thì nên sử dụng loại này. Hay những nơi làm việc văn phòng và những nơi thường xuyên phải chịu ẩm như nhà tắm. Vừa không lo hỏng hóc, lại vừa siêu bền tiết kiệm

Sơ lược vài nét về vách ngăn di động – Tường di động

Sản xuất vách ngăn dựa theo từng module (mô-đun). Có thể lắp ghép hay tháo rời nhằm tận dụng triệt để các không gian phòng một cách sống động

Khi bạn sử dụng vach ngan di dong để phục vụ cho nhu cầu sống và làm việc, bạn có thể chia ra từng không gian nhỏ. Hoặc ngược lại, tạo ra không gian lớn hơn bằng cách tháo hoặc ghép các mô-đun với nhau.

Chúng ta có thể dễ dàng quan sát thấy chúng có mặt ở khắp mọi nơi : căn hộ cao tầng, nhà hàng, trung tâm hội ngị, nhà ở, văn phòng, nhà vệ sinh,…

Mỗi nơi sẽ có không gian sống khách nhau. Chính vì thế, vách ngăn di động sẽ được sản xuất theo từng độ dày nhất định

Độ dày dao động từ 50 millimeters (mm) – vách ngăn di động hệ 50mm. Cho đến110 millimeters (mm) vách ngăn động hệ 110mm.

Đối với chiều cao thì cũng rất đa dạng, từ 2 meter (m) đến tối đa 20 meter (m). Nhìn chung, sản phẩm này mang lại nhiều ưu điểm như chống cháy cách âm, cách nhiệt vượt trội. Bạn nên tham khảo thêm tại website: vachnganhungphat. com để tham khảo thêm

Bảng Báo Giá Chi tiết Vách ngăn di động

vach-ngan-kinh-hung-phat

Sản phẩm này có những công dụng nào chính?

Vài năm trở lại đây tuy mới du nhập vào thị trường trong nước. Thế nhưng, sản phẩm này đã và đang dần chiếm lĩnh trong lĩnh vực thi công vách ngăn

Hãy cùng tìm hiểu những ưu điểm sau đây:

Thứ nhất: Vách ngăn di động dễ dàng sở hữu tuổi thọ lên đến 15-20 năm. Còn đối với vách ngăn truyền thống thì sau khi sử dụng từ 3 đến 5 năm là bạn phải buộc thay thế chúng

Thứ hai: Vận chuyển – tháo lắp điều thuận lợi. Dễ dàng thay đổi vị trí, hay tháo lắp di chuyển sang chỗ mới, chuyển động theo hệ thống tùy ý, diện tích được mở rộng. Sản phẩm này rất thích hợp với không gian sống & làm việc cần sự sáng tạo

Thứ ba: Tiến trình lắp đặt tuân thủ theo quy chuẩn riêng. Bố cục thay đổi, di dời cho một hệ thông vách ngăn di động thi công thì chỉ cần 2 đến 3 ngày. Thời gian tiết kiệm hơn

Công ty Hùng Phát – Nơi chọn lựa dịch vụ lắp đặt và phân phối vách ngăn di động giá rẻ

Người tiêu dùng đánh giá công ty chúng tôi là nơi chuyên cung cấp và lắp đặt vách ngăn di động thế hệ mới. Giúp khách hàng sở hữu những không gian nhà thật hiện đại, tiện nghi và sang trọng.

Với vách ngăn kính cường lực tại Vách ngăn Hùng Phát quý khách sẽ sử dụng được tất cả các công năng của kính cường lực và mang đến một vẻ đẹp thật hiện đại cho văn phòng công ty quý khách

Lựa chọn Hùng Phát quý khách sẽ có được sự đảm bảo về độ an toàn khi sử dụng vách ngăn kính, dịch vụ thi công và lắp đặt tại Công ty Vách ngăn Hùng Phát luôn nhanh chóng an toàn và độ thẩm mỹ cao.

Nếu quý khách muốn có ngay một không gian văn phòng hiện đại tiện nghi và quảng bá thương hiệu thì hãy liên hệ đến 0911113411 để được tư vấn và đặt hàng.

CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÁCH NGĂN HÙNG PHÁT

Văn phòng TP.HCM: 96/5 Đường Trục,Phường 13,Quận Bình Thạnh, TP.HCM

Điện thoại: 0976 787 743

Văn phòng & xưởng SX Bình Dương: Số 41/8 Vĩnh Phú 38, KP Hòa Long, P. Vĩnh Phú, TX Thuận An, Bình Dương

Điện Thoại: 0911 113 411

Website: vachnganhungphat.com

Email: huyhung.hts@gmail.com

Mã số thuế: 3702503948

Nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương

Thông tin giá thép hộp mới nhất đầy đủ nhất

Thông tin giá thép hộp mới nhất đầy đủ nhất

Công ty Sài Gòn CMC xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép hộp được cập nhật mới nhất hôm nay. Bảng báo giá được lấy trực tiếp tại các nhà máy sản xuất, chính vì vậy giá mà chúng tôi đưa ra luôn thấp hơn giá có tại những đại lý khác.

Sài Gòn CMC là đại lý cấp 1 về phân phối sắt thép xây dựng tại khu vực Tphcm và toàn Miền Nam. Chúng tôi nhập thép trực tiếp tại nhà máy không qua bất kỳ khâu trung gian nào nên quý khách yên tâm về chất lượng của thép.

Thông tin giá thép hộp mới nhất đầy đủ nhất

Những thông tin cần biết về thép hộp

Thép hộp là loại nguyên vật liệu được sử dụng khá nhiều và phổ biến trong các công trình xây dựng cũng như các ngành chế tạo cơ khí. Sản phẩm thép hộp được nhiều khách hàng quan tâm nhất là thép hộp mạ kẽm của tập đoàn Hòa Phát. Được sản xuất trên dây chuyền tiên tiến cùng với công nghệ hiện đại nên thép hộp của Hòa Phát luôn chiếm lĩnh được thị trường và lòng tin của người tiêu dùng.

Thép hộp được ứng dụng trong rất nhiều ngành nghề và lĩnh vực khác nhau, như làm kết cấu dầm thép, làm khung sườn mái nhà, làm tháp ăng ten, tháp truyền thanh… Ngoài ra thép hộp còn được ưng dụng để chế tạo khung xe ô tô…và một số những ứng dụng khác trong ngành chế tạo cơ khí…

Trên thị trường hiện nay gồm có các loại thép hộp sau: thép hộp vuông đen, thép hộp vuông mạ kẽm, thép hộp chữ nhật đen, thép hộp chữ nhật mạ kẽm

Bảng báo giá thép hộp đen được cập nhật mới nhất

Bảng báo giá thép hộp đen mới nhất giá tốt nhất hiện nay. Việc cập nhật tin tức về bảng giá nhanh chóng của chúng tôi sẽ hỗ trợ cho khách hàng chọn lựa được thời điểm mua vật tư với giá thích hợp nhất. Liên hệ để biết thêm những thông tin về giá mới nhất

Hotline: 0972234989 -0946234989- 0969087087- 0868666000

STT QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ  QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ 
0 Thép hộp chữ nhật đen Thép hộp vuông đen
1 □ 10*20         0.60 cây 6m       29,500 □ 12*12           0.60 cây 6m        25,000
2         0.70 cây 6m       33,500           0.70 cây 6m        29,000
3         0.80 cây 6m       38,000           0.80 cây 6m        32,500
4         0.90 cây 6m       40,500           0.90 cây 6m        36,000
5         1.00 cây 6m       44,500 □ 14*14           0.60 cây 6m        27,500
6         1.10 cây 6m       48,000           0.70 cây 6m        31,500
7 □ 13*26         0.70 cây 6m       42,500           0.80 cây 6m        36,000
8 □ 20*40         0.70 cây 6m       61,500           0.90 cây 6m        38,500
9         0.80 cây 6m       69,500           1.00 cây 6m        43,000
10         0.90 cây 6m       75,500           1.10 cây 6m        46,500
11         1.00 cây 6m       81,500           1.20 cây 6m        50,000
12         1.10 cây 6m       89,000 □ 16*16           0.60 cây 6m        31,000
13         1.20 cây 6m       97,500           0.70 cây 6m        35,500
14         1.40 cây 6m     111,500           0.80 cây 6m        39,500
15         1.70 cây 6m     132,500           0.90 cây 6m        44,000
16 □ 25*50         0.80 cây 6m       85,000           1.00 cây 6m        48,500
17         0.90 cây 6m       92,000           1.10 cây 6m        52,500
18         1.00 cây 6m     102,000           1.20 cây 6m        56,500
19         1.10 cây 6m     110,500 □ 20*20           0.60 cây 6m        36,500
20         1.20 cây 6m     120,500           0.70 cây 6m        42,000
21         1.40 cây 6m     139,500           0.80 cây 6m        47,500
22         1.70 cây 6m     169,000           0.90 cây 6m        51,000
23 □ 30*60         0.80 cây 6m     101,000           1.00 cây 6m        55,000
24         0.90 cây 6m     109,500           1.10 cây 6m        60,500
25         1.00 cây 6m     121,500           1.20 cây 6m        65,000
26         1.10 cây 6m     132,000           1.40 cây 6m        74,000
27         1.20 cây 6m     144,000 □ 25*25           0.60 cây 6m        45,000
28         1.40 cây 6m     167,000           0.70 cây 6m        51,500
29         1.70 cây 6m     201,500           0.80 cây 6m        58,500
30         1.80 cây 6m     211,000           0.90 cây 6m        62,500
31         2.00 cây 6m     239,000           1.00 cây 6m        69,000
32         2.50 cây 6m     297,500           1.10 cây 6m        75,000
33 □ 40*80         1.00 cây 6m     162,500           1.20 cây 6m        81,000
34         1.10 cây 6m     177,500           1.40 cây 6m        92,500
35         1.20 cây 6m     193,000           1.70 cây 6m      111,000
36         1.40 cây 6m     224,500 □ 30*30           0.70 cây 6m        62,500
37         1.70 cây 6m     271,000           0.80 cây 6m        70,000
38         2.00 cây 6m     317,500           0.90 cây 6m        75,000
39         2.50 cây 6m     399,000           1.00 cây 6m        81,500
40 □ 50*100         1.20 cây 6m     249,500           1.10 cây 6m        89,000
41         1.40 cây 6m     284,000           1.20 cây 6m        96,500
42         1.70 cây 6m     342,500           1.40 cây 6m      110,000
43         1.80 cây 6m     363,000           1.70 cây 6m      132,500
44         2.00 cây 6m     402,500           1.80 cây 6m      140,000
45         2.50 cây 6m     499,000 □ 40*40           1.00 cây 6m      107,000
46         2.90 cây 6m     576,500           1.10 cây 6m      117,000
47         3.00 cây 6m     595,500           1.20 cây 6m      127,500
48 □ 60*120         1.40 cây 6m     347,000           1.40 cây 6m      148,000
49         1.70 cây 6m     420,000           1.70 cây 6m      178,500
50         2.00 cây 6m     492,500           2.00 cây 6m      208,000
51         2.50 cây 6m     612,000           2.50 cây 6m      264,000
52         3.00 cây 6m     741,000 □  50*50           1.00 cây 6m      135,000
53 □ 30*90         1.40 cây 6m     236,500           1.10 cây 6m      148,500
54 □ 38*38         1.40 cây 6m     145,000           1.20 cây 6m      161,500
55 □ 100*100         1.70 cây 6m             1.40 cây 6m      186,000
56         2.00 cây 6m             1.70 cây 6m      224,500
57         2.50 cây 6m             2.00 cây 6m      263,000
58         3.00 cây 6m             2.50 cây 6m      327,500
59         3.50 cây 6m             3.00 cây 6m      395,500

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm mới nhất hôm nay

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm mới nhất, giá tốt nhất ngày hôm nay. Việc cập nhật tin tức về bảng giá nhanh chóng của chúng tôi sẽ hỗ trợ cho khách hàng chọn lựa được thời điểm mua vật tư với giá thích hợp nhất. Liên hệ để biết thêm những thông tin về giá mới nhất

Hotline: 0972234989 -0946234989- 0969087087- 0868666000

STT QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ  QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ 
0 Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Thép hộp vuông mạ kẽm
1 □ 10*20         0.70 cây 6m       35,500 □ 14*14           0.70 cây 6m        32,500
2         0.80 cây 6m       39,000           0.80 cây 6m        37,000
3         0.90 cây 6m       43,500           0.90 cây 6m        41,000
4         1.00 cây 6m       48,000           1.00 cây 6m        45,500
5 □ 13*26         0.70 cây 6m       44,500           1.10 cây 6m        49,500
6         0.80 cây 6m       49,500           1.20 cây 6m        53,000
7         0.90 cây 6m       54,500 □ 16*16           0.80 cây 6m        41,500
8         1.00 cây 6m       60,000           0.90 cây 6m        45,500
9         1.10 cây 6m       65,000           1.00 cây 6m        50,000
10         1.20 cây 6m       70,500           1.10 cây 6m        55,000
11 □ 20*40         0.80 cây 6m       74,500           1.20 cây 6m        59,500
12         0.90 cây 6m       83,000           1.40 cây 6m        68,000
13         1.00 cây 6m       91,000 □ 20*20           0.70 cây 6m        45,000
14         1.10 cây 6m     100,000           0.80 cây 6m        50,500
15         1.20 cây 6m     108,500           0.90 cây 6m        56,000
16         1.40 cây 6m     124,500           1.00 cây 6m        61,500
17         1.70 cây 6m     149,500           1.10 cây 6m        67,000
18 □ 25*50         0.80 cây 6m       93,000           1.20 cây 6m        72,500
19         0.90 cây 6m     102,500           1.40 cây 6m        83,000
20         1.00 cây 6m     113,500 □ 25*25           0.70 cây 6m        56,500
21         1.10 cây 6m     124,500           0.80 cây 6m        64,500
22         1.20 cây 6m     135,500           0.90 cây 6m        70,000
23         1.40 cây 6m     157,000           1.00 cây 6m        77,000
24         1.70 cây 6m     189,500           1.10 cây 6m        85,000
25         2.00 cây 6m     221,000           1.20 cây 6m        91,500
26 □ 30*60         0.80 cây 6m     110,500           1.40 cây 6m      105,000
27         0.90 cây 6m     123,500           1.70 cây 6m      125,000
28         1.00 cây 6m     137,000 □ 30*30           0.80 cây 6m        74,500
29         1.10 cây 6m     150,000           0.90 cây 6m        83,000
30         1.20 cây 6m     163,500           1.00 cây 6m        91,000
31         1.40 cây 6m     190,000           1.10 cây 6m      100,000
32         1.70 cây 6m     229,000           1.20 cây 6m      108,500
33         2.00 cây 6m     267,500           1.40 cây 6m      125,500
34         2.50 cây 6m     337,000           1.70 cây 6m      150,500
35 □ 40*80         1.00 cây 6m     184,500           1.80 cây 6m      158,000
36         1.10 cây 6m     201,500           2.00 cây 6m      174,500
37         1.20 cây 6m     219,500 □ 40*40           1.00 cây 6m      122,000
38         1.40 cây 6m     255,000           1.10 cây 6m      133,000
39         1.70 cây 6m     308,000           1.20 cây 6m      144,500
40         1.80 cây 6m     326,000           1.40 cây 6m      168,000
41         2.00 cây 6m     360,500           1.70 cây 6m      202,500
42         2.50 cây 6m     456,000           1.80 cây 6m      215,000
43 □ 50*100         1.10 cây 6m     258,000           2.00 cây 6m      238,000
44         1.20 cây 6m     281,000           2.50 cây 6m      297,500
45         1.40 cây 6m     320,000 □ 50*50           1.00 cây 6m      153,500
46         1.70 cây 6m     386,000           1.10 cây 6m      168,500
47         1.80 cây 6m     409,500           1.20 cây 6m      183,500
48         2.00 cây 6m     454,000           1.40 cây 6m      213,000
49         2.50 cây 6m     571,000           1.70 cây 6m      257,000
50         3.00 cây 6m     694,000           1.80 cây 6m      273,500
51 □ 60*120         1.40 cây 6m     396,000           2.00 cây 6m      298,500
52         1.70 cây 6m     469,500           2.50 cây 6m      374,000
53         1.80 cây 6m     496,500           3.00 cây 6m      450,000
54         2.00 cây 6m     551,000 □ 100*100           2.00 cây 6m  
55         2.50 cây 6m     689,000           2.50 cây 6m  
56         3.00 cây 6m     838,500           3.00 cây 6m  

*** Lưu ý: Bảng báo giá thép hộp mà chúng tôi đưa ra sẽ có những thay đổi trong thời gian tới. Chính vì vậy để nắm được chính xác về giá thép quý khách có thể liên hệ trực tiếp đến phòng kinh doanh của chúng tôi. Các nhân viên sẽ tư vấn và báo giá tất cả các loại thép mà quý khách cần.

Ưu điểm của dịch vụ phân phối vật liệu xây dựng tại Sài Gòn CMC

  • Bảng báo giá thép hộp kê khai bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển đến tận công trình tại TPHCM và các tỉnh lân cận.
  • Chất lượng hàng hóa và thời gian vận chuyển theo yêu cầu của khách hàng.
  • Đặt hàng số lượng ít hay nhiều sẽ có ngay trong ngày.
  • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
  • Khách hàng có thể thanh toán sau khi đã kiểm kê đầy đủ về số lượng đã giao.
  • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN

[ Văn Phòng Giao Dịch 1 ]: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM (Gần Cầu Tham Lương)

[ Văn phòng Giao Dịch 2 ]: 18 Lam Sơn – P.2 – Quận Tân Bình – Tp. HCM

[ Trụ Sở Chính ]: Ấp Ông Trịnh – Xã Tân Phước – Huyện Tân Thành – Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

[ Phone ]: 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

[ Email ]: vatlieusaigoncmc@gmail.com

[ Website ]: http://thegioivatlieuxaydung.vn

>> Xem thêm:

Thông tin giá tôn Hoa Sen mới nhất đầy đủ nhất

Thông tin giá tôn Hoa Sen mới nhất đầy đủ nhất

Công ty Sài Gòn CMC xin gửi đến quý khách những bảng báo giá tôn hoa sen mới nhất mà chúng tôi đã cập nhật trong thời gian qua. Giá tôn hoa sen mà chúng tôi gửi đến được tổng hợp tại nhà máy sản xuất. .Vì vậy quý khách hoàn toàn có thể yên tâm về giá cũng như chất lượng sản phẩm

Thông tin giá tôn Hoa Sen mới nhất đầy đủ nhất

Dịch vụ cung cấp tôn Hoa Sen và bảng báo giá tôn Hoa Sen uy tín tại Sài Gòn CMC

Chúng tôi đang là địa chỉ uy tín và tin cậy cho mọi khách hàng, các đại lý lớn nhỏ tại tất cả các quận, huyện TPHCM. Và các tỉnh lân cận : Tây Ninh, Bình Dương, Long An, Đồng Nai

Sài Gòn CMC là đơn vị phân phối tôn thép hàng đầu hiện nay trên toàn khu vực Miền Nam. Chúng tôi là đại lý cấp 1 về phân phối các loại tôn thép.

Tôn Hoa Sen được nhập trực tiếp tại nhà máy vì vậy chất lượng được đảm bảo cũng như giá thành tốt nhất so với những đại lý khác. Kèm theo đó là dịch vụ vận chuyển hàng một cách nhanh chóng đến tận nới. Không để quý khách phải đợi lâu mất thời gian. Có thể đáp ứng được nhu cầu số lượng lớn tôn thép mà quý khách cần

Bảng báo giá tôn Hoa Sen cập nhật mới nhất

Hotline  : 0972234989 -0946234989- 0969087087- 0868666000

Báo giá Tôn Màu Hoa Sen

*** Lưu ý: Giá tôn Hoa Sen mà chúng tôi đưa ra có thể thay đổi trong thời gian tới. Vì vậy quý khách cần theo dõi thường xuyên về giá tôn. Ngoài ra để có thể nắm bắt giá tôn chính xác trên thị trường quý khách có thể liên hệ trực tiếp với phòng kinh doanh của chúng tôi để biết rõ hơn.

Các dịch vụ tại công ty TNHH Sài Gòn CMC bao gồm những dịch vụ nào?

Công ty chúng tôi hoạt động trong ngành xây dựng, giúp đem lại các dịch vụ và sản phẩm có chất lượng tối ưu nhất đến mọi khách hàng:

– Chuyên thiết kế và tư vấn xây dựng cho các nhà máy nhà xưởng. Làm mái tôn chống dột, chống nóng, vách ngăn kính, kính thủy lực,..

– Thi công, thiết kế lắp đặt khung thép cho các nơi mới xây dựng, nhà tiền chế.

– Dịch vụ cung cấp cổng sắt, cửa sắt, cơi nới nhà cửa,..

– Cung cấp các loại mái tôn: tôn Hoa Sen, tôn lạnh, tôn PU cách nhiệt, tôn Đông Á,..

Công ty của chúng tôi kinh doanh với nhiều mẫu mã VLXD khác nhau. Uy tín, chất lượng và bảo hành lâu dài, dịch vụ cung cấp sẽ luôn làm quý khách hài lòng.

Qúa trình vận chuyển, lắp đặt nhanh chóng. Tay nghề cao của độ ngũ làm việc sẽ đem lại chất lượng thi công cao nhất.

CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN

[ Văn Phòng Giao Dịch 1 ]: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM (Gần Cầu Tham Lương)

[ Văn phòng Giao Dịch 2 ]: 18 Lam Sơn – P.2 – Quận Tân Bình – Tp. HCM

[ Trụ Sở Chính ]: Ấp Ông Trịnh – Xã Tân Phước – Huyện Tân Thành – Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

[ Phone ]: 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

[ Email ]: vatlieusaigoncmc@gmail.com

[ Website ]: http://thegioivatlieuxaydung.vn

>> Xem thêm:

Thông tin giá tôn Đông Á mới nhất đầy đủ nhất

Thông tin giá tôn Đông Á mới nhất đầy đủ nhất

Bảng báo giá tôn Đông Á được công ty chúng tôi cập nhật liên tục từ nhà máy phát hành hiện nay. Công ty chúng tôi là đơn vị cung cấp tôn với đầy đủ các loại mẫu mã, quy cách với chất lượng tốt nhất theo bảng báo giá tôn của nhà sản xuất

Thông tin giá tôn Đông Á mới nhất đầy đủ nhất

Bảng báo giá tôn Đông Á mới nhất cập nhật liên tục trong 24h qua

Công ty vật liệu xây dựng Sài Gòn CMC chúng tôi với hơn 20 năm hoạt động. Chúng tôi phân phối các loại vật liệu xây dựng cho các công trình nhà ở, công trình trọng điểm tại Tphcm và một số tỉnh lân cận. Chúng tôi là đơn vị hàng đầu hiện nay về phân phối VLXD cũng như tôn xây dựng nói riêng. Các sản phẩm tôn xây dựng của chúng tôi luôn được đảm bảo là hàng chất lượng chính hãng. Bảng báo giá tôn Đông Á chúng tôi đưa ra luôn rẻ nhất hiện nay.

Bảng báo giá tôn Đông Á cập nhật mới nhất

Hotline  : 0972234989 -0946234989- 0969087087- 0868666000

Báo giá Tôn Kẽm, Tôn Lạnh, Tôn Màu Đông Á

*** Lưu ý: Giá tôn Đông Á mà chúng tôi đưa ra có thể thay đổi trong thời gian tới. Vì vậy quý khách cần theo dõi thường xuyên về giá tôn. Ngoài ra để có thể nắm bắt giá tôn chính xác trên thị trường quý khách có thể liên hệ trực tiếp với phòng kinh doanh của chúng tôi để biết rõ hơn.

Bảng báo giá tôn xây dựng năm 2020 – Đại lý phân phối tôn thép uy tín

Công ty Sài Gòn CMC là nhà phân phối tôn thép xây dựng chính hãng của các thương hiệu lớn như Poshaco, Hoa Sen, Phương Nam, Đông Á…

Trong khoảng thời gian đầu năm 2019, đa số các mặt hàng sắt thép đều có nhiều biến chuyển lớn.

Tuy nhiên trên thị trường hiện nay có rất nhiều đại lý bán thép hình với chất lượng và giá cả khác nhau. Vì vậy khách hàng nên lưu tâm đến vấn đề chất lượng của sản phẩm mà chọn lựa cơ sơ uy tín để gửi gắm vào.

Hiện nay Sài Gòn CMC là đơn vị cung cấp tôn thép hàng đầu Tp HCM với đầy đủ tiêu chí từ chất lượng tới giá cả sản phẩm.

CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN

[ Văn Phòng Giao Dịch 1 ]: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM (Gần Cầu Tham Lương)

[ Văn phòng Giao Dịch 2 ]: 18 Lam Sơn – P.2 – Quận Tân Bình – Tp. HCM

[ Trụ Sở Chính ]: Ấp Ông Trịnh – Xã Tân Phước – Huyện Tân Thành – Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

[ Phone ]: 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

[ Email ]: vatlieusaigoncmc@gmail.com

[ Website ]: http://thegioivatlieuxaydung.vn

>> Xem thêm:

Thông tin giá thép Miền Nam mới nhất đầy đủ nhất

Thông tin giá thép Miền Nam mới nhất đầy đủ nhất

Bảng báo giá thép Miền Nam mới nhất mà chúng tôi cập nhật trong thời gian qua để gửi đến quý khách. Chúng tôi luôn mong muốn mang tới cho khách hàng báo giá thép Miền Nam chính xác nhất, mới nhất.

Thông tin giá thép Miền Nam mới nhất đầy đủ nhất

Bảng báo giá thép Miền Nam trong 24h qua – Công ty phân phối sắt thép, VLXD tại Tphcm

– Công ty thép Sài Gòn CMC  là nhà cung cấp thép Miền Nam hàng đầu thị trường khu vực Miền Nam. Chúng tôi là đại lý cấp 1 về phân phối thép Miền Nam

– Công ty chúng tôi cung cấp tất cả các vật liệu mà công trình cần như: Thép hình, thép ống, thép hộp, xà gồ, tôn các loại …. với chất lượng cũng như giá cả tốt nhất thị trường.

– Với hệ thống chi nhánh khắp Tp.HCM cùng các tỉnh lân cận cùng đội ngũ nhân viên, phương tiện vận chuyển xe cộ tàu bè hùng hậu sẽ đáp ứng mọi nhu cầu của mọi công trình một cách nhanh nhất với giá cả tốt nhất trên toàn Miền Nam.

Bảng báo giá thép Miền Nam cập nhật mới nhất

Liên hệ để được tư vấn và mua hàng tại

HOLINE : 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

STT

LOẠI HÀNG

ĐƠN VỊ TÍNH

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

ĐƠN GIÁ

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

V

2

D6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

62.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

99.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

138.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

177.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

229.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

289.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

350.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

460.0000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   12.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/Kg

* Chính sách công ty SÀI GÒN CMC :
– Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển nội thành đơn hàng trên 5 tấn đối với thép xây dựng
– Thép cuộn được giao qua cân
– Thép cây được giao theo cách đếm cây
– Phương thức thanh toán : thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản

Bảng báo giá thép Miền Nam mới nhất – Chất lượng thép tốt nhất cho mọi công trình

– Thép Miền Nam được sản xuất trên công nghệ hiện đại, nguyên liệu thép chất lượng cao

– Có khả năng chịu được áp lức, tuổi thọ cao bên vững với thời gian

– Mẫu mã, quy cách đa dạng từ phi 06 – phi 32

– Sản phẩm gồm thép Cây và thép cuộn phù hợp với mọi loại công trình ở Việt Nam

– Giá thành hợp lý đối với ngân sách của các công trình hiện nay.

Và sau đây chúng tôi xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép Miền Nam mới nhất mà chúng tôi vừa mới cập nhật được

CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN

[ Văn Phòng Giao Dịch 1 ]: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM (Gần Cầu Tham Lương)

[ Văn phòng Giao Dịch 2 ]: 18 Lam Sơn – P.2 – Quận Tân Bình – Tp. HCM

[ Trụ Sở Chính ]: Ấp Ông Trịnh – Xã Tân Phước – Huyện Tân Thành – Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

[ Phone ]: 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

[ Email ]: vatlieusaigoncmc@gmail.com

[ Website ]: http://thegioivatlieuxaydung.vn

>> Xem thêm: